Bỏ qua

05 · Glossary — Thuật ngữ thống nhất

Đối tượng: mọi vai trò. Từ điển domain để cả team nói cùng một ngôn ngữ.


Vai trò nhân sự

Thuật ngữ Viết tắt Nghĩa
Tư vấn viên TVV Người tiếp & tư vấn khách, chốt gói dịch vụ
Kỹ thuật viên KTV Người trực tiếp làm dịch vụ (laser, RF, chăm sóc da...)
Bác sĩ BS Khám, chẩn đoán, kê toa
Điều dưỡng ĐD Hỗ trợ y khoa, chăm sóc
Stylist Chuyên viên tóc
Học việc Nhân viên đang đào tạo, làm trong scope giới hạn, cần supervisor

Khái niệm vận hành

Thuật ngữ Nghĩa
Tua Một lượt việc/ca dịch vụ được phân cho nhân viên
SKU Đơn vị dịch vụ/sản phẩm trên phiếu (dịch vụ, thuốc, vật tư)
Group dịch vụ Nhóm dịch vụ (Giảm béo, Triệt lông, Chăm sóc da, Derma & Hair...)
Liệu trình tổ hợp Một khách làm chuỗi nhiều step, mỗi step cần kỹ năng khác nhau
Step Một bước trong liệu trình, gán cho một người ở một thời điểm
Owner Khách mà TVV đang "sở hữu" theo gói (không chiếm slot đang tiếp)
Active customer Khách TVV đang tiếp tại thời điểm hiện tại (giới hạn 1)

Kỹ năng & yêu cầu

Thuật ngữ Nghĩa
Major Nghề bắt buộc (Bác sĩ, Tóc...) — không đổi dù có skill; thiếu major là loại khỏi điều phối
Skill Kỹ năng có cấp độ (Junior/Mid/Senior), có thể nâng cấp/nới
skillMatch Mức khớp kỹ năng & cấp độ giữa nhân viên và yêu cầu của SKU

Điều phối & công bằng

Thuật ngữ Nghĩa
Auto-dispatch Hệ tự gán tua theo điểm khi khách check-in
Single-active TVV chỉ tiếp 1 khách/lần; xong mới nhận khách kế
SLA hold time Thời gian TVV đang giữ một khách (cảnh báo nếu quá ngưỡng)
Cooldown Khoảng chờ sau khi trả khách trước khi nhận khách mới
Ghim khách Hành vi giữ khách tiềm năng cao chờ đúng nhân viên (gian lận)
Van xả Cơ chế escalation khi bất khả kháng (không ai nhận / sự cố)
Cao điểm Khung giờ đông khách, kích hoạt rule tối ưu thời gian chờ

Mã phiếu

Tiền tố Nghĩa Xem
BK / TV / KH / RC / DV Booking / Tư vấn / Khám / Receipt / Dịch vụ 02 · Mã phiếu